Cột sắc ký lỏng

Cột Cho Máy Sắc Ký Lỏng Hiệu Năng Cao (HPLC Columns):

Cột sắc ký lỏng HPLC
Cột sắc ký lỏng HPLC

VertiSepTM Integral VertiSepTM 
pHendure VertiSepTM GES 
HPLC Columns VertiSepTM UPS 
HPLC Columns VertiSepTM BDS 
HPLC Columns
VertiSepTM SUGAR, OA HPLC Columns

Dòng cột Vertisep SUGAR chuyên dùng để xác định hàm lượng Fructose, Glucose, Lactose, maltose và Sucrose và các loại đường khác trong phòng thí nghiệm các công ty thực phẩm, dược,…

Nền polymer chứa 8% Cross-linked spherical polystyrene Divinylbenzene (PS-DVB)

Ứng dụng chính:

  • Sugar HMP Column : Maltotriose, Maltose, Glucose, Fructose, Glycerol, Acetic Acid, Methanol, ethanol
  • Sugar HMP Column: Citric Acid, Tartaric Acid, Glucose, Malic Acid, Fructose, Succinic Acid, Lactic Acid, Flycerin, Acetic axit, 2,3 Butanediol, Ethanol
  • SUGAR và Đường Alcohols: Maltotriose, đường maltose, đường Glucose, Đường Mannase, Đường Fructose, Ribitol
  • Phân tích đường Mannitol và Sorbital theo dược diễn Mỹ USP L-19
  • SUGAR và Đường Alcohols: Maltotriose, Maltose, Glucose, Mannase, Fructose, Ribitol
  • Phân tích đường trong nước táo: Sucrose, Glucose, Fructose
  • Phân tích đường trong mật ong: DP3, DP2 , Glucose , Fructose
  • Phân tích hàm lượng đường trong siro bắp
  • SUGAR LDP Column: Melezitose, Sucrose, Lactose, Glucose, Lactulose, Galactose, Fucose, Fructose
  • Saccharides: Stachyose, Maltose, Glucose, Xylose, Galactose, Fructose, Meso-Erythritol, Mannitol, Salicin, Xylitol, Sorbital, Melezitose, Maltose, Glucose, Mannose, Fructose, Ribitol

Cột sắc ký lỏng VertiSep™ pHendure: theo công nghệ Hybrid, ổn định ở pH rộng 1 đến 12.

+ Sử dụng các hạt nhồi vô cơ – hữu cơ theo công nghệ Hybrid, cột pHendure có khoảng + pH ổn định rộng từ 1 dến 12
+ Ổn định ở pH thấp < 2
+ Ổn định ở pH cao > 8
+ Cột chạy bền ngay cả khi dùng cho các ứng dụng cần nhiệt độ cao 
+ Pha tĩnh ít bị rửa giải, lý tuởng cho các ứng dụng của LC-MS hoặc các qui trình HPLC chạy máy liên tục. 
+ Có sẵn các phase C18, C8, Phenyl-Hexyl 
+ Sự endcap toàn bộ (fully-endcap) giúp cải thiện tính đối xứng của peak 
+ Bảo hành 45 ngày

VertiSep™ pHendure với các hạt cầu silica theo công nghệ Hybrid , kết hợp tất cả các ưu điểm của các hạt hữu cơ và vô cơ. Các hạt cầu Hybrid có khả năng chịu lực rất tốt, ổn định trong khoảng pH rộng 1-12.

Trong phân tích các hợp chất có tính base, pH của pha động là yếu tố quan trọng ảnh huởng đến thời gian lưu, độ chọn lọc và khả năng chia tách peak của nhóm hợp chất này. pH cũng ảnh huởng dến khả năng ion hóa của các hợp chất, một yếu tố tất yếu trong kỹ thuật sắc ký lỏng ghép khối phổ. Sau cùng, sự ổn định của một số chất phân tích có thể đuợc cải thiện ở vùng pH cao hoặc thấp hơn là ở vùng pH thông thuờng.

VertiSep™  pHendure là sự lựa chọn tốt nhất cho các ứng dụng phân tích duợc triển khai ở khoảng pH duới 2 và trên 8 do các yếu tố sau: thời gian sử dụng cột dài, hạn chế sự rửa giải của pha tinh dến mức thấp nhất, thời gian lưu ổn định.

Pha tĩnh ít bị rửa giải, lý tuởng cho các ứng dụng của LC-MS hoặc các qui trình HPLC chạy máy liên tục.

VertiSep™ pHendure C18 với hàm luợng carbon 14% (carbon loading) cho độ phân giải tốt đối với hầu hết các ứng dụng của HPLC, bao gồm các ứng dụng theo tiêu chuẩn duợc điển USP L1.

VertiSep™ pHendure C8 với hàm luợng carbon 13% (carbon loading) cho độ phân giải tốt đối với hầu hết các ứng dụng của HPLC, bao gồm các ứng dụng theo tiêu chuẩn duợc điển USP L7.

VertiSep™ pHendure Phenyl-Hexyl với hàm luợng carbon 12% là một sự lựa chọn thay thế cho cột C18 trong việc phân tích các hợp chất có chứa vòng thơm theo tiêu chuẩn dược điển USP L11.